Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin Đại học Bách khoa Đà Nẵng đáng xem nhất 2024

Xem Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin Đại học Bách khoa Đà Nẵng đáng xem nhất 2024

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐH ĐÀ NẴNG 2021

Điểm chuẩn Phương Thức xét học bạ THPT đợt 1 – 2021:

Mã ngànhTên NgànhĐiểm Chuẩn
7420201Công nghệ sinh học26,92
7480106Kỹ thuật máy tính28,04
7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng20,61
7510202Công nghệ chế tạo máy25,74
7510601Quản lý công nghiệp26,25
7510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu25,09
7520103AKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực26,89
7520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không26,48
7520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)23,92
7520114Kỹ thuật cơ điện tử27,37
7520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)25,08
7520115Kỹ thuật nhiệt24,18
7520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)18,10
7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp17,27
7520122Kỹ thuật tàu thủy17,53
7520201Kỹ thuật điện26,85
7520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)23,63
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông27,15
7520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)24,37
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28,40
7520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)26,76
7520301Kỹ thuật hóa học25,43
7520320Kỹ thuật môi trường21,16
7540101Công nghệ thực phẩm27,25
7540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)24,21
7580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)26,38
7580201AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)23,63
7580201CLCKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)18,94
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17,80
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông22,48
7580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)19,65
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17,40
7580301Kinh tế xây dựng26,10
7580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)20,15
7850101Quản lý tài nguyên & môi trường23,24
7905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông21,05
7905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT21,05
PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)19,48

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã NgànhTên NgànhĐiểm Chuẩn
7420201Công nghệ sinh học631
7480106Kỹ thuật máy tính904
7480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)954
7480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật)856
7480201CLC1Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)886
7480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo896
7510202Công nghệ chế tạo máy714
7510601Quản lý công nghiệp696
7510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu716
7520103AKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực714
7520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không714
7520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)726
7520114Kỹ thuật cơ điện tử819
7520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)715
7520115Kỹ thuật nhiệt740
7520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)813
7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp838
7520122Kỹ thuật tàu thủy631
7520201Kỹ thuật điện765
7520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)654
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông787
7520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)667
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa883
7520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)815
7520301Kỹ thuật hóa học655
7540101Công nghệ thực phẩm666
7540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)638
7580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)618
7580201AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)618
7580201CLCKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)849
7580301Kinh tế xây dựng630
7580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)696
7850101Quản lý tài nguyên & môi trường679
7905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông702
7905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT667
PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)714

Ghi chú:

-Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.

-Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

Điểm Chuẩn Hình Thức Xét Học Bạ 2020

Theo đó điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 16 đến 25,75 điểm, trong đó ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm với 25,75 điểm còn ngành có điểm trúng tuyển thấp nhất là ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy và ngành Kỹ thuật môi trường với 16 điểm.

Tên NgànhMã NgànhĐiểm chuẩn
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070123
Công nghệ sinh học742020125,75
Công nghệ thực phẩm754010125,75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CLC18
Công nghệ chế tạo máy751020222
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010518
CT kỹ sư chất lượng cao Việt Pháp (PFIEV)PFIEV18
CT tiên tiến Việt Mỹ ngành Điện tử – Viễn thông790520618
CT tiên tiến Việt Mỹ ngành Hệ thống nhúng790521618
Kiến trúc758010118
Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLC18
Kinh tế xây dựng758030123
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLC18
Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B26
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021016
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021627,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CLC24
Kỹ thuật điện752020124,5
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLC18
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông752020725
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207CLC18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011816
Kỹ thuật hóa học752030118
Kỹ thuật máy tính748010626
Kỹ thuật tàu thủy752012218
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp CLC)7580201CLC18
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020122,75
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758010116
Kỹ thuật cơ điện tử752011425
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLC19
Kỹ thuật cơ – chuyên ngành cơ Động lực7520103A24,5
Kỹ thuật cơ – chuyên ngành cơ Động lực (CLC)7520103CLC18
Kỹ thuật môi trường752032016
Kỹ thuật nhiệt752011521
Kỹ thuật nhiệt (CLC)7520115CLC16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành tin học xây dựng)7580201A20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)7580205CLC18
Quản lý công nghiệp751060120
Quản lý tài nguyên và môi trường785010118

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐH ĐÀ NẴNG 2019

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Công nghệ sinh họcA00, D07, B0019.5
Công nghệ thực phẩmA00, D07, B0019.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00, D07, B0016
Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00, D0715
Kỹ thuật hóa họcA00, D0717
Công nghệ thông tinA00, A0123
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)A00, A0120
Công nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật)A00, A0120.6
Công nghệ chế tạo máyA00, A0119
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0120.75
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00, A0115.5
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lựcA00, A0119.75
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)A00, A0115
Kỹ thuật tàu thủyA00, A0115.3
Kỹ thuật nhiệtA00, A0118.5
Kỹ thuật nhiệt (CLC)A00, A0115.05
Kỹ thuật điệnA00, A0119.5
Kỹ thuật điện (CLC)A00, A0115.75
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00, A0121.5
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC)A00, A0117.75
Kỹ thuật điện tử & viễn thôngA00, A0119.25
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC)A00, A0115.5
Kiến trúc (CLC)V00,V01, V0118.25
KT xây dựng c.ngành XD dân dụng & công nghiệpA00, A0119
KT xây dựng c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC)A00, A0115.05
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựngA00, A0115.1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0115.05
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0116.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)A00, A0123
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A0116.5
Kinh tế xây dựngA00, A0118.75
Kinh tế xây dựng (CLC)A00, A0115.05
Quản lý công nghiệpA00, D0718.5
Kỹ thuật môi trườngA00, D0716
Quản lý tài nguyên & môi trườngA00, D0715.5
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thôngA01, D0715.3
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.04
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.23

Trường đại học bách khoa đà nẵng tuyển sinh theo phương thức

– Xét học bạ

– Xét tuyển dựa theo kết quả kì thi THPT quốc gia

– Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do Bộ GD& ĐT quy định.

– Tổ chức thi tuyển liên thông lên đại học đối với những thí sinh tốt nghiệp hệ cao đẳng chính quy.

– Đối với ngành Kiến trúc nhà trường tổ chức xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia và thi tuyển môn thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật do trường đại học bách khoa đà nẵng tổ chức.

Trên đây điểm chuẩn của trường đại học Bách khoa – ĐH Đà nẵng mới nhất và sẽ được diễn đàn tuyển sinh 24h cập nhật liên tục, các bạn hãy thường xuyên truy cập để nắm bắt nhưng thông tin điểm chuẩn mới nhất.

Đại Học Bách Khoa- Đại Học Đà Nẵng Tuyển Sinh Năm 2021

PL.

Bạn đang tìm hiểu bài viết Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin Đại học Bách khoa Đà Nẵng đáng xem nhất 2024


HỆ THỐNG CỬA HÀNG TRÙM SỈ QUẢNG CHÂU

Điện thoại: 092.484.9483

Zalo: 092.484.9483

Facebookhttps://facebook.com/giatlathuhuongcom/

WebsiteTrumsiquangchau.com

Địa chỉ: Ngõ 346 Nam Dư, Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội.