Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng không dây đáng xem nhất 2024

Xem Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng không dây đáng xem nhất 2024

Câu hỏi Trắc nghiệm an toàn hệ thống và an ninh mạng potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây  (125.72 KB, 23 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
AN TOÀN HỆ THỐNG VÀ
AN NINH MẠNG
1. Bảo mật trong Datamining yêu cầu
a. Dữ liệu không thể truy xuất cho công cộng
b. Dữ liệu có thể truy xuất riêng phần
c. Dữ liệu phải được mã hóa
d. Dữ liệu có thể suy diễn
2. Mục nào không là tấn công chủ động
a. Tấn công nghe lén (eavesdropping)
b. Tấn công từ chối dịch vụ
c. Tấn công replay
d. Tấn công giả mạo (masquerade)
3. X800 là một :
a. Cơ chế an toàn
b. Dịch vụ an toàn
c. Là một tiêu chuẩn
d. Một dịch vụ không đáp ứng yêu cầu không thể từ chối (non-reputation)
4. Audit (kiểm tra, kiểm toán) dùng trong an toàn CSDL nhằm:
a. Xác thực đó là ai (authetication)?
b. Cấp quyền ai có thể làm gì (authorization)?
c. Ai đã làm gì?
d. Tất cả các mục
5. Phần mềm ngăn chặn hành vi:
a. Theo dõi các hành vi trong thời gian thực của hệ thống
b. Phát hiện code có hại trước khi chúng thực hiện
c. Theo dõi các tham số của hệ thống
d. Tất cả đều đúng
6. Phòng chống tấn công Tấn công từ chối dịch vụ phân bố (DDOS)
a. Chỉ có thể dùng tường lửa
b. Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình

c. Hiện nay đã có cách phòng chống hiệu quả
d. Cách hiệu quả duy nhất là lưu trữ và phục hồi (backup và restore)
7. Bộ đệm một lần
a. Khóa chỉ xài 1 lần.
b. Có thể không an toàn do phân phối
c. Sinh khóa ngẫu nhiên
d. Tất cả đều đúng
8. Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ thị tĩnh và đồ thị động
a. Mô hình truy cập CSDL đa mức
b. Mô hình Take-grant.
c. Mô hình ma trận truy cập
d. Mô hình Acten (Action. Entity)
9. RSA là giải thuật
a. Mã công khai
b. Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa
c. Mã khóa riêng
d. Tất cả đều sai
10. Một trong hai cách tiếp cận tấn công mã đối xứng
a. Tất cả đều sai
b. Tấn công tìm khóa
c. Tấn công duyệt toàn bộ
d. Tấn công tìm bản rõ
11. Timestamp trong message
a. Dùng để ghi nhận số lần trao đổi
b. Dùng để xác định thời gian hết hạn
c. Dùng để cho phép giao dịch
d. Tất cả đều đúng
12. Tích của 2 phép thế :
a. Tương đương với 2 phép hoán vị
b. Cho ta 1 phép thế phức tạp hơn
c. Thường dung trong mã hiện đại
d. Là một phép thế
13. Mã khóa công khai
a. Dùng 1 khóa để mã hóa và 1 khóa để giải mã
b. Có thể dung khóa public để mã hóa
c. A và B đều đúng
d. A và B đều sai
14. Trong các thư mục tấn công RSA được lưu ý, không có :
a. Tấn công tính toán thời gian
b. Tấn công toán học
c. Tấn công bản rõ
d. Tấn công brute force
15. Chỉ phát biểu sai. Mã đường cong elip
a. Ít tốn vùng nhớ do xử lý ít hơn RSA
b. Dung khóa công cộng và khóa riêng để tính toán khóa phiên
c. Các tính toán là tương đương
d. Độ an toàn ít hơn RSA
16. X=Ek(Y). Bản mã là
a. Y
b. D
c. K
d. X
17. Phát biểu nào là sai? Hàm hash
a. Thường dung với lý do là thời gian mã hóa
b. Kết quả phụ thuộc mẫu tin
c. Thường dung để tạo chữ ký điện tử
d. Kích thước kết quả có độ dài phụ thuộc vào mẫu tin
18. Trong giải thuật SHA 512, 80 từ :
a. Được tạo ra mặc định
b. Được tạo ra từ toàn bộ messenger
c. Được tạo a từ một phần của messenger
d. Tất cả đều sai
19. Trong mô hình ma trận truy cập ,”namesalary”
a. Time-Dependent
b. Date-Dependent
c. Context-Dependent
d. History-Dependent
20. Chứng nhận chứa :
a. Chữ ký
b. Thông tin thuật toán tạo mã khoá
c. Thuật toán tạo chữ ký
d. Tất cả đều đúng
21. Thám mã khi không biết khoá
a. Bài toán dễ
b. Bài toán khó
c. A & B sai vì phụ thuộc vào khoá
d. A & B sai vì phụ thuộc vào giải thuật
22. Mã Ceaser của party là
a. Sduwb
b. Tduwb
c. Teuwb
d. Tất cả đều có thể phụ thuộc vào
23. Phát biểu sai? Kerberos
a. Đáp ứng yêu cầu không chối cãi
b. Có thể bị tấn công
c. Có thể bị tấn công Password
d. Tất cả đều sai
24. Khoá riêng có đặc điểm
a. Thời gian thực hiện chậm
b. Không an toàn
c. Được thay thế bằng khoá công khai
d. Thời gian thực hiện nhanh
25. DAC trong DBMS có mấy mức
a. 1 mức
b. 2 mức
c. 3 mức
d. 5 mức
26. Mã cổ điển là mã :
a. Mã đối xứng
b. Mã thay thế
c. Mã có hai khoá là khoá
d. Hoán vị
27. Nên cài mức truy cập mặc định là mức nào sau đây?
a. Full access
b. No access
c. Read access
d. Write access
28. Quyền truy cập nào cho phép ta lưu giữ một tập tin?
a. Đọc
b. Sao chép
c. Hiệu chỉnh
d. Ghi
29. Quyền truy cập nào cho phép ta hiệu chỉnh thuộc tính của một tập tin?
a. Hiệu chỉnh (Modify)
b. Sao chép (Copy
c. Thay đổi (Change)
d. Biên tập ( Edit)
30. Chính sách tài khoản nào nên được thiết lập để ngăn chặn các cuộc tấn công ác ý vào tài khoản của
user?
a. Hạn chế thời gian
b. Ngày hết hạn tài khoản
c. Giới hạn số lần logon
d. Disable tài khoản không dùng đến
31. Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là :
a. 12 đến 15 ký tự
b. 3 đến 5 ký tự
c. 8 ký tự
d. 1 đến 3 ký tự
32. Một IP flood theo các host phát tán trực tiếp đến một Web server là một ví dụ của loại tấn công gì ?
a. DoS phân tán (DDoS)
b. Tấn công IP
c. Trojan Hors
d. A và B đúng
33. Để ngăn tấn công DoS, một quản trị mạng chặn nguồn IP với tường lửa, nhưng tấn công vẫn tiếp diễn.
Điều gì có khả năng xảy ra nhất ?
a. Sâu DoS đã lây nhiễm cục bộ
b. Phần mềm Antivirus cần được cài đặt trên máy chủ đích
c. A và B đều có thể xảy ra
d. A và B đều không thể xảy ra
34. Các loại khoá mật mã nào sau đây dễ bị crack nhất ?
a. 128 bit
b. 40 bit
c. 256 bit
d. 56 bit
35. Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm HĐH ?
a. Cài đặt bản service pack mới nhất
b. Cài đặt lại HĐH thông dụng
c. Sao lưu hệ thống thường xuyên
d. Shut down hệ thống khi không sử dụng
36. Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với một hacker ?
a. password83
b. reception
c. !$aLtNb83
d. LaT3r
37. Các tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất ?
a. database.dat
b. bigpic.jpeg
c. note.txt
d. picture.gif.exe
38. Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không gây tác hại cho đến khi một hoạt động nào
đó được kích hoạt ?
a. Sâu
b. Trojan horse
c. Logic bomb
d. Stealth virus
39. Trong suốt quá trình kiểm định một bản ghi hệ thống máy chủ, các mục nào sau đây có thể được xem
như là một khả năng đe dọa bảo mật ?
a. Năm lần nổ lực login thất bại trên tài khoản “jsmith”
b. Hai lần login thành công với tài khoản Administrator
c. Năm trăm ngàn công việc in được gởi đến một máy in
d. Ba tập tin mới được lưu trong tài khoản thư mục bởi người sử dụng là “finance”
40. Phương pháp thông tin truy cập từ xa nào được xem như kết nối điển hình đến Internet mọi lúc,nó làm
gia tăng rủi ro bảo mật do luôn mở đối với mọi cuộc tấn công ?
a. Cable modem & DSL
b. Dial-up
c. Wireless
d. SSH
41. Tính năng bảo mật nào có thể được sử dụng đối với một máy trạm quay số truy cập từ xa sử dụng một
username và mật khẩu ?
a. Mã hóa số điện thoại
b. Kiểm tra chuỗi modem
c. Hiển thị gọi
d. Gọi lại ( Call back)
42. Tiện ích nào sau đây là một phương thức bảo mật truy cập từ xa tốt hơn telnet ?
a. SSL
b. SSH
c. IPSec
d. VPN
43. Các giao thức đường hầm nào sau đây chỉ làm việc trên các mạng IP ?
a. SSH
b. IPX
c. L2TP
d. PPTP
44. Mục đích của một máy chủ RADIUS là :
a. Packet Sniffing
b. Mã hóa
c. Xác thực
d. Thỏa thuận tốc độ kết nối
45. Các giao thức xác thực nào sau đây là được sử dụng trong các mạng không dây ?
a. 802.1X
b. 802.11b
c. 802.11a
d. 803.1
46. Các giao thức nào sau đây làm việc trên lớp IP để bảo vệ thông tin IP trên mạng ?
a. IPX
b. IPSec
c. SSH
d. TACACS+
47. LAC ( L2TP Access Control) và LNS ( L2TP Network Server)) là các thành phần của giao thức
đường hầm nào ?
a. IPSec
b. PPP
c. PPTP
d. L2TP
48. Giao thức được sử dụng rộng rãi nhất để truy cập kiểu quay số đến một máy chủ từ xa là
a. SLIP
b. PPP
c. A và B đều đúng
d. A và B đều sai
49. Kỹ thuật nào được sử dụng để bảo đảm thông tin liên lạc qua một mạng không được bảo mật ?
a. Telnet
b. SLIP
c. VPN
d. PPP
50. Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng không dây ?
a. Máy vi tính để bàn
b. Máy tính xách tay
c. PDA
d. Tất cả các loại trên
51. Thiết bị nào được sử dụng để cho phép các máy trạm không dây truy cập vào một mạng LAN rộng ?
a. 802.11b
b. Tường lửa
c. Điểm truy cập không dây (Wiless Access Point)
d. VPN
52. Các chuẩn giao thức mạng không dây nào sau đây phân phối nội dung Wireless Markup Language
(WML) đến các ứng dụng Web trên các thiết bị cầm tay (PDA)?
a. WAP
b. WEP
c. 802.11g
d. SSL
53. Các chuẩn giao thức mạng không dây IEEE nào sau đây là phổ biến nhất ?
a. 802.11b
b. 802.11a
c. 802.11g
d. Tất cả đều đúng
54. Mức mã hóa WEP nào nên được thiết lập trên một mạng 802.11b ?
a. 128 bit
b. 40 bit
c. 28 bit
d. 16 bit
55. Cơ cấu bảo mật mạng không dây nào sau đây là ít an toàn nhất ?
a. VPN
b. Mã hóa WEP 40 bit
c. Bảo mật định danh mạng
d. Mã hóa WEP 128 bit
56. Bộ lọc địa chỉ MAC được định nghĩa như
a. Tường lửa cá nhân
b. Ngăn chặn truy cập từ một địa chỉ MAC nhất định.
c. Được phép truy cập đến một địa chỉ MAC nhất định.
d. Tất cả đều đúng
57. Phương pháp điều khiển truy cập có hiệu quả và an toàn nhất đối với mạng không dây là:
a. Mã hóa WEP 40 bit
b. VPN
c. Nhận dạng bảo mật mạng
d. Mã hóa WEP 128 bit
58. Cơ cấu bảo mật nào sau đây được sử dụng với chuẩn không dây WAP ?
a. WTLS
b. SSL
c. HTTPS
d. Mã hóa WEP
59. Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ
các mạng công cộng , như là Internet ?
a. Điểm truy cập không dây
b. Router
c. Tường lửa
d. Switch
60. Thiết bị nào cho phép ta kết nối đến một mạng LAN của công ty qua Internet thông qua một kênh
được mã hóa an toàn ?
a. VPN
b. WEP
c. Modem
d. Telnet
61. Ứng dụng mạng nào có thể được sử dụng để phân tích và kiểm tra lưu lượng mạng ?
a. IDS
b. FTP
c. Router
d. Sniffer
62. Cần phải làm gì để bảo vệ dữ liệu trên một máy tính xách tay nếu nó bị lấy cắp ?
a. Khóa đĩa mềm
b. Enable khi login và tạo mật khẩu trên HĐH
c. Lưu trữ đều đặn trên CD-ROM
d. Mã hóa dữ liệu
63. Ta phải làm gì để ngăn chặn một ai đó tình cờ ghi đè lên dữ liệu trên một băng từ ?
a. Xóa nó bằng nam châm
b. Dán nhãn cẩn thận
c. Thiết lập tab “Write-protect “
d. Lưu giữ nó tại chỗ
64. Phương tiện nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi từ tính ?
a. Đĩa mềm
b. CD-ROM
c. Flash card
d. Băng từ
65. Yếu tố nào cần được sử dụng kết hợp với một thẻ thông minh để xác thực ?
a. PIN
b. Quét võng mạc
c. Mã hóa khóa
d. Thẻ nhớ
66. Loại media nào sau đây không phải là một thiết bị cơ động được ?
a. Đĩa mềm
b. Ổ đĩa đĩa CD
c. Thẻ thông minh
d. Băng từ
67. Các thiết bị hay các ứng dụng bảo mật nào sau đây nên được sử dụng để theo dõi và cảnh báo các
quản trị mạng về truy cập trái phép ?
a. Chương trình Antivirus
b. Switch
c. Hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS)
d. Dụng cụ phân tích mạng
68 Vùng nào của cấu trúc liên kết bảo mật mạng chứa các máy chủ Intenet, như là web, FTP, và các máy
chủ email ?
a. DMZ
b. VLAN
c. VPN
d. Intranet
69. Loại mạng nào mô tả cấu hình mạng bên trong của một công ty dùng cho mô hình kinh doanh B2B
( Business to Business) ?
a. VLAN
b. Intranet
c. Extranet
d. VPN
70. Dịch vụ mạng nào cho phép các địa chỉ mạng bên trong được “che dấu”( hidden) khỏi các mạng bên
ngoài và cho phép vài host của mạng bên trong sử dụng các địa chỉ trùng với mạng bên ngoài ?
a. NAT
b. VPN
c. VLAN
d. IP spoofing
71. Công nghệ nào được sử dụng để chia một mạng bên trong thành mạng logic nhỏ hơn, dễ sử dụng
hơn ?
a. NAT
b. Tunneling
c. VPN
d. VLAN
72. Không sử dụng một liên kết chuyên dụng , phương pháp tốt nhất để kết nối hai mạng được định vị
trong các văn phòng có khoảng cách địa lý xa nhau là gì ?
a. VLAN
b. Tường lửa
c. DMZ
d. VPN
73. Sau khi cố gắng login đến một trạm làm việc trong 3 lần, một user thấy đã bị khóa bên ngoài hệ thống
và không thể thực hiện bất kỳ nổ lực nào hơn nữa. Vấn đề này phù hợp nhất với điều gì ?
a. Tường lửa disable khi truy cập đến host
b. User quên mật khẩu của họ
c. Hệ thống phát hiện xâm nhập disable tài khoản của user
d. Cổng mạng disable
74. Đặc tính nào của các thiết bị mạng như router hay switch, cho phép điều khiển truy cập dữ liệu trên
mạng ?
a. Tường lửa
b. Danh sách điều khiển truy cập (ACL)
c. Cập nhật vi chương trình ( Firmware)
d. Giao thức DNS
75. Phần nào của một thiết bị phần cứng có thể được nâng cấp để cung cấp khả năng bảo mật tốt hơn và
đáng tin hơn ?
a. Vi chương trình (firmware)
b. Cấu hình tập tin
c. A & B đều đúng
d. A và B đều sai
76. Giao thức nào sau đây cần xóa trên thiết bị mạng quan trọng như router?
a. TCP/IP
b. ICMP
c. IPX/SPX
d. RIP
77. Các giao thức nào sau đây cần xóa trên một máy chủ email để ngăn chặn một user trái phép khai thác
các điểm yếu bảo mật từ phần mềm giám sát mạng ?
a. IMAP
b. POP3
c. TCP/IP
d. SNMP
78. Điều gì cần được thực hiện với một email server để ngăn chặn user bên ngoài gởi email thông qua
nó ?
a. Cài đặt phần mềm antivirus và antispam
b. Hạn chế chuyên tiếp tín hiệu SMTP
c. Xoá quyền truy cập POP3 và IMAP
d. Tất cả đều sai
79. Điều gì có thể được thiết lập trên một server DHCP để ngăn chặn các máy trạm trái phép lấy được
một địa chỉ IP từ server ?
a. Quét cổng
b. Thiết lập “Danh sách truy cập địa chỉ MAC”
c. DNS
d. Tất cả đều đúng
80. Văn bản sau khi được mã hóa, được gọi là gì ?
a. Văn bản mã
b. Khóa công khai
c. Mật mã đối xứng
d. Chứng chỉ
81. Đặc tính nào sau đây không thuộc chức năng bảo mật thông tin trong các hệ thống mật mã ?
a. Hiệu quả
b. Bảo mật
c. Toàn vẹn
d. Không chối từ
82. Ở hệ mật mã nào người gửi và người nhận thông điệp sử dụng cùng một khóa mã khi mã hóa và giải
mã ?
a. Không đối xứng
b. Đối xứng
c. RSA
d. Diffie-Hellman
83. Chuẩn nào sau đây được chính phủ Mỹ sử dụng thay thế cho DES như là một chuẩn mã hoá dữ liệu?
a. DSA
b. ECC
c. 3DES
d. AES
84. Ở hệ mật mã nào người gửi và người nhận thông điệp sử dụng các khóa khác nhau khi mã hóa và giải
mã ?
a. Đối xứng
b. Không đối xứng
c. Blowfish
d. Skipjack
85. Các giao thức mã hóa và các thuật toán nào sau đây được sử dụng như là nền tảng của hạ tầng cơ sở
hạ tầng khóa công khai (PKI)?
a. MD4
b. SHA
c. Diffie-Hellman
d. Skipjack
86. Khi giá trị hàm băm của hai thông điệp khác nhau có giá trị tương tự nhau, ta gọi hiện tượng này là
gì ?
a. Tấn công vào ngày sinh
b. Xung đột
c. Chữ ký số
d. Khóa công khai
87. Thực thể nào sau đây cho phép phát hành , quản lý, và phân phối các chứng chỉ số ?
a. Quyền cấp chứng chỉ (Certificate Authority)
b. Quyền đang ký (Registation Authority)
c. Chính phủ (NSA)
d. PKI
88. Các phương pháp sinh trắc học nào sau đây được coi là an toàn nhất ?
a. Phân tích chữ ký
b. Quét tiếng
c. Lấy dấu bàn tay / Lấy dấu ngón tay
d. Không quan trọng
89. Một user gọi điện đến cho ta (với tư cách là người quản lý) thông báo họ bị mất mật khẩu và cần truy
cập ngay lập tức. Ta nên làm gì ?
a. Cung cấp truy cập ngay lập tức, và sau đó kiểm tra chứng cứ của họ
b. Tạo một login và mật khẩu tạm thời để họ sử dụng
c. Xác minh định danh của họ trước khi cấp quyền truy cập
d. Cho họ một mật khẩu riêng tạm thời
90. Phương pháp xác thực nào sử dụng một KDC để thực hiện xác thực ?
a. Kerberos
b. Chap
c. Sinh trắc học
d. Thẻ thông minh
91. Phương pháp xác thực nào gởi trả lại một “yêu cầu” (request) cho máy trạm và” yêu cầu” đó được mã
hóa và gởi trở lại máy chủ ?
a. Kerberos
b. Các mã thông báo bảo mật
c. DAC
d. CHAP
92. Các giao thức hay các dịch vụ nào sau đây nên loại bỏ trong mạng nếu có thể ?
a. Email
b. Telnet
c. ICMP
d. WWW
93. Kỹ thuật cho phép tạo kết nối ảo giữa hai mạng sử dụng một giao thức bảo mật được gọi là gì ?
a. Tunelling
b. VLAN
c. Internet
d. Extranet
94. Qui trình quyết định giá trị của thông tin hay thiết bị trong một tổ chức được gọi là gì?
a. Đánh giá rủi ro
b. Nhận dạng chuỗi
c. Đánh giá tài nguyên thông tin
d. Quét các điểm yếu
95. Khi được hỏi về các mối đe dọa cho công ty từ phía các hacker. Loại thông tin nào sau đây sẽ giúp ích
nhiều nhất ?
a. Xác minh tài sản sở hữu
b. Đánh giá rủi ro
c. Nhận dạng mối đe dọa
d. Các điểm yếu
96. Khi một user báo cáo rằng hệ thống của anh ta đã phát hiện một virus mới. Điều gì sau đây cần làm
như là bước đầu tiên để xử lý tình huống này ?
a. Kiểm tra lại tập tin diệt virus hiện hành
b. Định dạng lại đĩa cứng
c. Cài đặt lại hệ điều hành
d. Disable tài khoản email của anh ta
97. Yếu tố nào sau đây được coi là hữu ích nhất trong việc kiểm soát truy cập khi bị tấn công từ bên ngoài
?
a. Đăng nhập hệ thống ( System logs)
b. Phần mềm antivirus
c. Kerberos
d. Sinh trắc học
98. Ta muốn cài đặt một máy chủ cung cấp các dịch vụ Web đến các máy trạm thông qua Internet. Ta
không muốn để lộ mạng bên trong để tránh rủi ro. Phương pháp nào để thực hiện điều này ?
a. Cài đặt máy chủ trong mạng Intranet
b. Cài đặt máy chủ trong một DMZ
c. Cài đặt máy chủ trong một VLAN
d. Cài đặt máy chủ trong mạng Extranet
99. Loại tấn công nào làm việc truy cập của user đến các tài nguyên mạng bị từ chối ?
a. DoS
b. Sâu
c. Logic Bomb (bomb ngập lụt đường truyền)
d. Social engineering (Khai thác giao tiếp)
100. Loại tấn công nào sử dụng nhiều hơn một máy tính để tấn công nạn nhân ?
a. DoS
b. DDoS
c. Sâu
d. Tấn công UDP
101. Một máy chủ trên mạng có một chương trình đang chạy vượt quá thẩm quyền . Loại tấn công nào đã
xảy ra ?
a. DoS
b. DDoS
c. Back door
d. Social engineering (Khai thác giao tiếp)
102. Nổ lực tấn công để can thiệp vào một phiên liên lạc bằng việc thêm vào một máy tính giữa hai hệ
thống được gọi là một .?
a. Tấn công dạng “Man in the middle”
b. Tấn công cửa sau
c. Sâu
d. TCP/IP hijacking
103. Ta đã phát hiện ra một chứng chỉ đã hết hiệu lực vẫn đang được sử dụng nhiều lần để giành được
quyền logon. Đây là loại tấn công nào ?
a. Tấn công dạng “Man in the middle”
b. Tấn công cửa sau
c. Tấn công chuyển tiếp (Relay Attack)
d. TCP/IP hijacking
104. Một máy chủ trên mạng không chấp nhận các kết nối TCP nữa. Máy chủ thông báo rằng nó đã vượt
quá giới hạn của phiên làm việc. Loại tấn công nào có thể đang xảy ra ?
a. Tấn công TCP ACK (tấn công kiểu SYNACK)
b. Tấn công smurf
c. Tấn công virus
d. TCP/IP hijacking
105. Tấn công smurf sử dụng giao thức nào để kiểm soát ?
a. TCP
b. IP
c. UDP
d. ICMP
106. Tổ đặc trách thông báo rằng họ đã nhận một cuộc gọi khẩn cấp từ phó chủ tịch đêm qua yêu cầu
logon vào ID và mật khẩu của ông ta. Đây là loại tấn công gì ?
a. Giả mạo
b. Tấn công chuyển tiếp
c. Social engineering (Khai thác giao tiếp)
d. Trojan
107. Một virus được đính kèm chính nó vào boot sector của đĩa cứng và thông báo thông tin sai về kích
thước các tập tin được gọi là gì ?
a. Virus Trojan
b. Stealth virus (virus ẩn danh)
c. Sâu
d. Polymorphic virus
108. Một chương trình nằm trong một chương trình khác được cài vào hệ thống gọi là một .
a. Trojan Horse
b. Polymorphic virus
c. Sâu
d. Armored virus
109. Các user nội bộ báo cáo hệ thống của họ bị lây nhiễm nhiều lần. Trong mọi trường hợp virus có vẻ là
cùng một loại. Thủ phạm thích hợp nhất là gì?
a. Máy chủ có thể là vật mang virus
b. Ta có một sâu virus
c. Phần mềm antivirus của ta bị sự cố
d. Tấn công DoS đang thực hiện
110. Các log file trên hệ thống của bạn phát hiện một nổ lực giành quyền truy cập đến một tài khoản đơn.
Nổ lực này đã không thành công vào thời điểm đó. Theo kinh nghiệm của bạn thì loại tấn công thích hợp
nhất là gì ?
a. Tấn công đoán mật khẩu (Password Guessing)
b. Tấn công cửa sau
c. Tấn công bằng sâu
d. TCP/IP hijacking
111. Một user báo cáo là anh ta đang nhận một lỗi chỉ ra rằng địa chỉ TCP/IP của anh ta đã bị sử dụng khi
anh ta bật máy tính. Tấn công nào có thể đang thực hiện ?
a. Tấn công dạng “Man in the middle”
b. Tấn công cửa sau
c. Sâu
d. TCP/IP hijacking
112. Một đêm làm việc khuya và bạn phát hiện rằng ổ cứng của bạn hoạt động rất tích cực mặc dù bạn
không thực hiện bất kỳ thao tác nào trên máy tính. Bạn nghi ngờ điều gì?
a. Khả năng ổ đĩa ngừng hoạt động sắp xảy ra
b. Một virus đang phát tán rộng trong hệ thống
c. Hệ thống của bạn đang chịu tác động của tấn công DoS
d. Tấn công TCP/IP hijacking đang cố gắng thực hiện
113. Bộ lọc gói thực hiện chức năng nào ?
a. Cho phép tất cả các gói đi vào mạng
b. Cho phép tất cả các gói rời mạng
c. Ngăn chặn các gói trái phép đi vào từ mạng bên ngoài
d. Loại trừ sự xung đột trong mạng
114. Thiết bị nào lưu trữ thông tin về đích đến trong mạng ?
a. Hub
b. Modem
c. Firewall
d. Router
115. Giao thức nào được sử dụng rộng rãi hiện nay như là một giao thức truyền tải đối với các kết nối
quay số trên Internet ?
a. SLIP
b. PPP
c. PPTP
d. L2TP
116. Giao thức nào sau đây tuy không phải là một giao thức đường hầm nhưng nó sử dụng các giao thức
đường hầm để bảo mật trên mạng?
a. IPSec
b. PPTP
c. L2TP
d. L2F
117. Một socket là sự kết hợp của các thành phần nào ?
a. IP và session number
b. IP và port number
c. UDP và port number
d. TCP và port number
118. Thiết bị nào giám sát lưu lượng mạng theo cách thụ động ?
a. IDS
b. Firewall
c. Sniffer
d. Web browser
119. Bạn nhận được một email từ Microsoft, trong đó có một file đính kèm. Trong thư nói rằng có một số
lỗi đã được phát hiện và sửa chữa , bạn phải chạy chương trình được đính kèm trong thư để sửa những lỗi
đó. Trong trường hợp này bạn sẽ làm gì để bảo đảm an toàn?
a. Lưu chương trình đó lại và dùng chương trình diệt virus để quét, nếu không phát hiện thấy
virus, sẽ chạy chương trình đó để sửa lỗi
b. Mở chương trình và chạy nó ngay. Chương trình đó thật sự an toàn vì nó được gửi từ Microsoft
c. Xoá email đó ngay. Mocrosoft và các nhà cung cấp không bao giờ gửi chương trình sửa
lỗi qua email.
d. Tất cả đều sai
120. Hệ mật DES sử dụng khối khoá được tạo bởi :
a. 56 bit ngẫu nhiên
b. 64 bit ngẫu nhiên
c. 128 bit ngẫu nhiên
d. 56 bit ngẫu nhiên và 8 bit kiểm tra “Parity”
121. Hệ mật DES xử lý từng khối ” plain text ” có độ dài :
a. 56 bit
b. 32 bit
c. 64 bit
d. 48 bit
122. Thuật giải SHA là :
a. Hàm băm một chiều
b. Dùng trong thuật giải tạo chữ ký số
c. Cho giá trị băm 160 bit
d. Tất cả đều đúng
123. DSA là thuật giải :
a. Lấy dấu tay “PrintingFinger”
b. Tạo chữ ký số (DS)
c. Phân phối khoá trước
d. Bảo mật thông điệp
124. Thuật giải MD5 cho ta một giá trị băm có độ dài :
a. 156 bit
b. 128 bit
c. 256 bit
d. 512 bit
125. Trong các cặp khoá sau đây của hệ mật RSA với p=5 ; q=7 , cặp khóa nào có khả năng đúng nhất :
a. (e = 12 , d =11)
b. (e = 4 , d =11)
c. ( e = 7 , d =23)
d. ( e = 3 , d =18)
126. Thuật giải Difie Hellman dùng để :
a. Bảo mật thông điệp
b. Xác thực thông điệp
c. Phân phối khoá trước cho hệ mật đối xứng
d. Lấy chữ ký sô
127. MAC là một từ cấu tạo bằng những chữ đầu của một nhóm nào liên quan đến mật mã ?
a. Mã xác thực thông điệp (Message authentication code)
b. Kiểm soát truy cập bắt buộc (Mandatory access control)
c. Kiểm soát truy cập phương tiện (Media access control)
d. Các ủy ban đa tư vấn (Multiple advisory committees)
128. Nội dung nào sau đây không cần sử dụng mật mã ?
a. Bảo mật
b. Xác thực
c. Toàn vẹn
d. Truy cập
129. PKC được thực hiện bằng cách sử dụng các chức năng nào ?
a. Chuyển giao các khóa công khai an toàn
b. Chuyển giao các khóa cá nhân an toàn
c. Bảo mật dữ liệu ở hai đầu mút
d. Sử dụng hai khóa khác nhau để mã hóa và giải mã
130. Khái niệm nào sau đây được sử dụng để mô tả sự không thể chối từ của người gửi khi gửi thông điệp
?
a. Toàn vẹn
b. Tính không chối từ ( non-repudiation)
c. Xác thực
d. Bảo mật
131. Khái niệm nào sau đây được dùng để xác định chuẩn thực thi các hệ thống mã hóa diện rộng ?
a. PKE
b. PKI
c. Đối xứng
d. Không đối xứng
132. Quy trình mã hoá nào sử dụng cùng một khoá mã ở cả hai phía của một phiên làm việc ?
a. Symmetrical
b. Asymmetrical
c. PKCS
d. Split key
133. PKCS sử dụng cặp khoá nào để mã hoá?
a. Symmetric
b. Public/private
c. Asymmetric/symmetric
d. Private/private
135. Vấn đề gì nảy sinh khi sử dụng qui trình sinh khóa mã tập trung ?
a. Bảo mật mạng
b. Truyền khóa
c. Thu hồi chứng chỉ
d. Bảo mật khóa cá nhân
136. Giao thức nào sau đây cung cấp dịch vụ bảo mật cho các phiên làm việc trên thiết bị đầu cuối của hệ
thống UNIX từ xa ?
a. SSL
b. TLS
c. SSH
d. PKI
138. Bạn có một fille dữ liệu trên đĩa cứng , phương pháp nào theo bạn là tốt nhất để bảo mật dữ liệu đó
a. DSA
b. DES
c. RSA
d. SHA
142. Điều nào sau đây là điểm yếu của IP ?
a. Mã nguồn độc hại
b. Giả mạo IP
c. Tấn công dạng “Man in the middle”
d. Tấn công chuyển tiếp
143. Qui trình xác định topology của mạng được gọi là gì ?
a. In dấu chân
b. Thiết bị làm nhiễu
c. Quét mạng
d. Liệt kê
145. Qui trình chiếm quyền truy cập đến tài nguyên mạng (đặc biệt như là các tập tin user và nhóm) được
gọi là gì ? A. In dấu chân
a. In dấu chân
b. Quét
c. Thiết bị làm nhiễu
d. Liệt kê
146. Qui trình phá vỡ một phiên làm việc IM được gọi là gì ?
a. Thiết bị làm nhiễu
b. Truyền rộng rãi
c. Phản ứng với rắc rối
d. Khảo sát định vị
147. Các giao thức đường hầm nào sau đây chỉ làm việc trên các mạng IP ?
a. SSH
b. IPX
c. L2TP
d. PPTP
148. Qui trình xác định vị trí và các thông tin mạng được gọi là gì ?
a. In dấu chân
b. Quét
c. Thiết bị làm nhiễu
d. Liệt kê
149. Các phương pháp sinh trắc học nào sau đây được coi là an toàn nhất ?
a. Phân tích chữ ký
b. Lấy dấu bàn tay
c. Quét tiếng nó
d. Không quan trọng
150. Bạn mới nhận cuộc gọi từ một user IM trong văn phòng mà user này đang ghé thăm một website
quảng cáo. User này đang phàn nàn rằng hệ thống của anh ta không phản ứng và hàng triệu trang web
đang mở trên màn hình của anh ta. Loại tấn công này là gì ?
a. DoS
b. Mã nguồn độc hại
c. Giả mạo IP
d. Khảo sát định vị

Bạn đang tìm hiểu bài viết Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng không dây đáng xem nhất 2024


HỆ THỐNG CỬA HÀNG TRÙM SỈ QUẢNG CHÂU

Điện thoại: 092.484.9483

Zalo: 092.484.9483

Facebookhttps://facebook.com/giatlathuhuongcom/

WebsiteTrumsiquangchau.com

Địa chỉ: Ngõ 346 Nam Dư, Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội.